Ai Cập
• Thời gian xây dựng ngắn.
• Đơn vị phòng thủ xuất sắc.
• Phù hợp cho người mới chơi.
• Có thể phát triển làng nhanh hơn.
Đặc điểm bộ tộc
- Có thể chọn khi đăng ký
- Có
- Bất kỳ thương gia nào cũng có thể mang theo
- 45.000 đơn vị tài nguyên
- Tốc độ Thương nhân
- 170 ô/giờ
- Tường thành
- Hàng rào cọc · +1,50% phòng thủ mỗi cấp
- Sức chứa hầm ngầm
- ×3
- Hầm ngầm của địch khi bạn tấn công
- giấu 100% sức chứa
- Độ bền công trình trước máy bắn đá
- ×1,50
- Sức mạnh xe húc và máy bắn đá
- ×2
- Hàng đợi xây dựng
- riêng cho ruộng tài nguyên và công trình
- Công trình riêng
- Trung tâm gián điệp
- Tù binh chiến tranh
- Không
- Phá hoại
- gián điệp phá hủy một phần tài nguyên của địch (Trung tâm gián điệp cấp 20)
Quân đội
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Tổng chi phí | Huấn luyện tại | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Nô lệ |
10 | 40 | 40 | 55 | 50 | 1 | 280 | Trại lính |
Người bảo vệ di tích |
10 | 125 | 115 | 45 | 65 | 1 | 590 | Trại lính |
Chiến binh với Khopesh |
75 | 25 | 15 | 40 | 80 | 1 | 820 | Trại lính |
Thám Báo |
0 | 25 | 15 | 100 | 0 | 3 | 480 | Chuồng ngựa |
Người bảo vệ Onuris |
55 | 230 | 230 | 55 | 120 | 1 | 1.460 | Chuồng ngựa |
Người đánh xe ngựa của Reshef |
250 | 55 | 45 | 50 | 250 | 2 | 2.120 | Chuồng ngựa |
Xe Phá Thành |
60 | 0 | 0 | 20 | 0 | 10 | 5.010 | Xưởng |
Máy bắn đá |
80 | 0 | 0 | 5 | 0 | 30 | 22.230 | Xưởng |
Thống đốc |
2.700 | 2.600 | 2.500 | 25 | 0 | 5 | 309.000 | Nơi cư trú |
Dân khai hoang |
0 | 90 | 90 | 25 | 3.000 | 1 | 23.800 | Nơi cư trú |
Tốc độ: ô/giờ.
Giá trị của máy chủ Babylon: tốc độ x10, tốc độ quân x5, sản lượng x4. Thời gian tính với công trình ở cấp 1. Server Settings
