La Mã
• Yêu cầu thời gian chơi trung bình.
• Có thể phát triển làng nhanh hơn.
• Bộ binh mạnh.
• Tốt cho phòng thủ và tấn công.
Đặc điểm bộ tộc
- Có thể chọn khi đăng ký
- Có
- Bất kỳ thương gia nào cũng có thể mang theo
- 78.000 đơn vị tài nguyên
- Tốc độ Thương nhân
- 130 ô/giờ
- Tường thành
- Tường thành phố · +2% phòng thủ mỗi cấp
- Sức chứa hầm ngầm
- ×1
- Hầm ngầm của địch khi bạn tấn công
- giấu 100% sức chứa
- Độ bền công trình trước máy bắn đá
- ×1,70
- Sức mạnh xe húc và máy bắn đá
- ×4
- Hàng đợi xây dựng
- riêng cho ruộng tài nguyên và công trình
- Công trình riêng
- Máng nước ngựa
- Tù binh chiến tranh
- Không
Quân đội
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Tổng chi phí | Huấn luyện tại | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Lính Lê Dương |
55 | 75 | 75 | 40 | 50 | 1 | 865 | Trại lính |
Vệ Binh Hoàng Cung |
35 | 200 | 150 | 25 | 20 | 1 | 1.400 | Trại lính |
Quân Đế Quốc |
140 | 70 | 70 | 35 | 50 | 1 | 1.535 | Trại lính |
Kỵ Binh Đặc Mệnh |
0 | 55 | 45 | 80 | 0 | 1 | 600 | Chuồng ngựa |
Kỵ Binh Hoàng Đế |
110 | 140 | 240 | 60 | 60 | 2 | 1.980 | Chuồng ngựa |
Kỵ Binh Caesar |
380 | 80 | 90 | 40 | 70 | 3 | 3.350 | Chuồng ngựa |
Xe Phá Thành |
100 | 5 | 5 | 20 | 0 | 10 | 5.500 | Xưởng |
Máy Bắn Đá Lửa |
100 | 5 | 5 | 5 | 0 | 30 | 31.090 | Xưởng |
Thượng Nghị Sĩ |
2.700 | 2.600 | 2.500 | 25 | 0 | 5 | 309.000 | Nơi cư trú |
Dân khai hoang |
0 | 90 | 90 | 25 | 3.000 | 1 | 23.800 | Nơi cư trú |
Tốc độ: ô/giờ.
Giá trị của máy chủ Babylon: tốc độ x10, tốc độ quân x5, sản lượng x4. Thời gian tính với công trình ở cấp 1. Server Settings
